THUÊ MÁY ẢNH 📷

Cho Thuê Máy Ảnh Chuyên Nghiệp – Fuji, Canon, Sony… Chúng tôi cung cấp đa dạng dòng máy ảnh phục vụ mọi nhu cầu chụp. Fujifilm nổi tiếng với tông màu film giả lập độc đáo, màu da tự nhiên, lý tưởng cho chân dung, du lịch và ảnh nghệ thuật. Canon ghi điểm với màu sắc ấm, trung thực, lấy nét mượt mà, phù hợp chụp cưới hỏi, sự kiện và quay phim. Sony sở hữu cảm biến mạnh, tốc độ bắt nét siêu nhanh, màu trong trẻo hiện đại, rất được ưa chuộng cho thể thao, vlog và du lịch. Dù bạn là nhiếp ảnh gia chuyên nghiệp hay người mới trải nghiệm, chúng tôi luôn có thiết bị phù hợp để bạn tạo nên những bức ảnh ấn tượng.
SẮP XẾP:
XEM:
Camera Insta360
CÓ SẴN
Khác
Thuê máy ảnh 📷
Camera Insta360

Cảm biến; 2 cảm biến 1/2", Độ phân giải ảnh 360; 72MP; 11968 x 5984, Độ phân giải video 360; 5.7K ở 30fps; 4K ở 60fps chế độ ống kính đơn, Khẩu độ; f/1.9, Màn hình; Cảm ứng 2.29", Chống nước; IPX8; chống nước ở độ sâu 10m không cần vỏ, Ổn định hình ảnh; FlowState Stabilization; khóa đường chân trời 360°, Pin; 1800mAh, Thời lượng pin; Khoảng 81 phút quay 5.7K, Kết nối; WiFi; Bluetooth 5.0, Lưu trữ; Thẻ nhớ microSD tối đa 1TB, Trọng lượng; 180g, Kích thước; 114 x 46 x 33.1 mm

370,000đ / ngày
★★★★★
4.9/5
Canon 3000D
CÓ SẴN
Canon
Thuê máy ảnh 📷
Canon 3000D

180,000đ / ngày
★★★★★
4.9/5
Canon 70D + 50mm f/1.8 STM
CÓ SẴN
Canon
Thuê máy ảnh 📷
Canon 70D + 50mm f/1.8 STM

- Canon EOS 70D Cảm biến CMOS APS-C độ phân giải 20.2 megapixel, Bộ xử lý hình ảnh DIGIC 5+, Ngàm ống kính Canon EF và EF-S, Dải ISO tiêu chuẩn từ 100 đến 12800 và mở rộng lên 25600, Hệ thống lấy nét 19 điểm cross-type; hỗ trợ Dual Pixel CMOS AF, Tốc độ chụp liên tiếp tối đa 7 khung hình trên giây, Màn hình LCD cảm ứng xoay lật kích thước 3 inch độ phân giải 1.04 triệu điểm ảnh, Quay video Full HD 1920x1080 ở 30fps; 25fps; 24fps, Kết nối Wi-Fi tích hợp; hỗ trợ điều khiển từ xa, Trọng lượng thân máy khoảng 755 gram bao gồm pin và thẻ nhớ, - Ống kính Canon EF 50mm f/1.8 STM Tiêu cự cố định 50mm; tương đương khoảng 80mm trên cảm biến APS-C, Khẩu độ tối đa f/1.8; khẩu độ tối thiểu f/22, Cấu trúc quang học gồm 6 thấu kính trong 5 nhóm, Động cơ lấy nét STM cho khả năng lấy nét êm và mượt khi quay video, Khoảng cách lấy nét gần nhất 0.35 mét, Đường kính filter 49mm, Trọng lượng khoảng 160 gram

224,000đ / ngày
★★★★★
4.9/5
Canon G7X III
CÓ SẴN
Canon
Thuê máy ảnh 📷
Canon G7X III

Cảm biến: CMOS 1.0 inch; độ phân giải 20.1MP, Bộ xử lý ảnh: DIGIC 8, Ống kính: Zoom quang 4.2x; tiêu cự tương đương 24–100mm; khẩu độ F1.8–2.8, ISO: 125 – 12.800 (mở rộng 25.600), Lấy nét: Hệ thống AF 31 điểm; lấy nét nhanh và chính xác, Màn hình: LCD cảm ứng 3.0 inch; lật 180° lên trên và 45° xuống dưới, Tốc độ chụp liên tiếp: 20 khung hình/giây (One Shot AF); 8.3 khung hình/giây (Servo AF), Quay video: 4K UHD 30p; Full HD 120p; hỗ trợ livestream trực tiếp, Kết nối: Wi-Fi; Bluetooth; cổng USB, Pin: NB-13L; chụp khoảng 235 ảnh/lần sạc, Kích thước: 105.5 × 60.9 × 41.4 mm, Trọng lượng: 304g (bao gồm pin và thẻ nhớ)

443,000đ / ngày
★★★★★
4.9/5
Canon IXY 650
CÓ SẴN
Canon
Thuê máy ảnh 📷
Canon IXY 650

Thương hiệu: Canon, Model: Canon IXY 650, Loại máy ảnh: Máy ảnh kỹ thuật số compact, Cảm biến hình ảnh: CMOS kích thước 1/2.3 inch, Độ phân giải: 20.2 megapixel, Bộ xử lý hình ảnh: DIGIC 4+, Tiêu cự ống kính: 4.5–54mm (tương đương 25–300mm trên máy ảnh full-frame), Zoom quang học: 12x, Zoom kỹ thuật số: 4x, Khẩu độ tối đa: f/3.6–f/7.0, Định dạng ảnh: JPEG, Độ phân giải video tối đa: Full HD 1920 × 1080 pixels, Tốc độ quay video: 30fps, Màn hình LCD: 3.0 inch, Độ phân giải màn hình: Khoảng 461.000 điểm ảnh, Lấy nét: Tự động TTL AF, Chế độ chụp: Auto; Program; Portrait; Creative Shot; Handheld Night Scene; Low Light và các hiệu ứng sáng tạo, Chụp liên tiếp: Khoảng 2.5 ảnh/giây, Chống rung: Hệ thống chống rung quang học Intelligent IS, Kết nối không dây: Wi-Fi; NFC, Thẻ nhớ: SD; SDHC; SDXC, Pin: Canon NB-11LH, Kích thước: 99.6 × 58.0 × 22.8mm, Trọng lượng: Khoảng 147g bao gồm pin và thẻ nhớ, Cổng kết nối: USB Mini-B; HDMI Micro Type D, Màu sắc: Đen, Đối tượng sử dụng: Chụp ảnh du lịch; chân dung; ảnh đời thường; check-in quán cà phê và lưu giữ kỷ niệm, Ưu điểm nổi bật: Thiết kế nhỏ gọn; zoom quang học 12x; dễ sử dụng; tích hợp Wi-Fi giúp chuyển ảnh sang điện thoại và chia sẻ lên mạng xã hội,

200,000đ / ngày
★★★★★
4.9/5
Canon M
CÓ SẴN
Canon
Thuê máy ảnh 📷
Canon M

Loại máy: Máy ảnh mirrorless (không gương lật), Cảm biến: APS-C CMOS 18.0 megapixel, Bộ xử lý hình ảnh: DIGIC 6, Hệ thống lấy nét: Hybrid CMOS AF II; 49 điểm lấy nét, ISO: 100 – 12.800 (mở rộng tới 25600), Màn hình: LCD cảm ứng 3.0 inch; lật 180°, Tốc độ chụp liên tiếp: 4.6 khung hình/giây, Định dạng ảnh: JPEG; RAW, Quay video: Full HD 1080p @ 30/25/24fps; HD 720p @ 60fps, Kết nối: Wi-Fi; NFC, Lưu trữ: Thẻ nhớ SD/SDHC/SDXC, Trọng lượng: Khoảng 301g (bao gồm pin và thẻ nhớ), Pin: LP-E12; chụp khoảng 255 ảnh/lần sạc, Tương thích ống kính: Ống kính EF-M; hỗ trợ EF/EF-S qua ngàm chuyển EF-EOS M

224,000đ / ngày
★★★★★
4.9/5
Canon M10
CÓ SẴN
Canon
Thuê máy ảnh 📷
Canon M10

Loại máy: Máy ảnh mirrorless (không gương lật), Cảm biến: APS-C CMOS 18.0 megapixel, Bộ xử lý hình ảnh: DIGIC 6, Hệ thống lấy nét: Hybrid CMOS AF II; 49 điểm lấy nét, ISO: 100 – 12.800 (mở rộng tới 25600), Màn hình: LCD cảm ứng 3.0 inch; lật 180°, Tốc độ chụp liên tiếp: 4.6 khung hình/giây, Định dạng ảnh: JPEG; RAW, Quay video: Full HD 1080p @ 30/25/24fps; HD 720p @ 60fps, Kết nối: Wi-Fi; NFC, Lưu trữ: Thẻ nhớ SD/SDHC/SDXC, Trọng lượng: Khoảng 301g (bao gồm pin và thẻ nhớ), Pin: LP-E12; chụp khoảng 255 ảnh/lần sạc, Tương thích ống kính: Ống kính EF-M; hỗ trợ EF/EF-S qua ngàm chuyển EF-EOS M

224,000đ / ngày
★★★★★
4.9/5
Canon M3
CÓ SẴN
Canon
Thuê máy ảnh 📷
Canon M3

Loại máy: Máy ảnh mirrorless (không gương lật), Cảm biến: APS-C CMOS 24.2 megapixel, Bộ xử lý ảnh: DIGIC 6, Hệ thống lấy nét: Hybrid CMOS AF III; 49 điểm lấy nét, ISO: 100 – 12800 (mở rộng 25600), Tốc độ màn trập: 30 – 1/4000 giây, Chụp liên tiếp: 4.2 khung hình/giây, Quay video: Full HD 1080p @ 24/25/30 fps, Màn hình: LCD cảm ứng 3.0 inch; 1.04 triệu điểm ảnh; lật 180°, Kết nối: Wi-Fi; NFC, Hỗ trợ ống kính: Ngàm Canon EF-M (tương thích EF/EF-S qua ngàm chuyển), Kích thước: 110.9 × 68.0 × 44.4 mm, Trọng lượng: Khoảng 366g (bao gồm pin và thẻ nhớ), Pin: LP-E17

240,000đ / ngày
★★★★★
4.9/5
Canon M50
CÓ SẴN
Canon
Thuê máy ảnh 📷
Canon M50

Loại máy: Mirrorless (máy ảnh không gương lật), Cảm biến: APS-C CMOS; độ phân giải 24.1 megapixel, Bộ xử lý hình ảnh: DIGIC 8, ISO: 100 – 25.600 (mở rộng 51.200), Hệ thống lấy nét: Dual Pixel CMOS AF; 143 điểm lấy nét (tối đa 99 điểm tùy ống kính), Tốc độ chụp liên tiếp: 10 fps (One Shot AF) / 7.4 fps (Servo AF), Quay video: 4K UHD 24p; Full HD 1080p 60p; HD 720p 120p (slow motion), Màn hình: LCD cảm ứng xoay lật 3.0 inch; độ phân giải 1.04 triệu điểm ảnh, Kính ngắm: EVF OLED; độ phân giải 2.36 triệu điểm ảnh, Kết nối: Wi-Fi; Bluetooth; NFC, Trọng lượng: Khoảng 387g (bao gồm pin và thẻ nhớ), Thẻ nhớ: SD; SDHC, SDXC (UHS-I), Pin: LP-E12; chụp khoảng 235 tấm (theo CIPA), Cổng kết nối: Micro USB; Micro HDMI; Mic 3.5mm

250,000đ / ngày
★★★★★
4.9/5
Canon R100
CÓ SẴN
Canon
Thuê máy ảnh 📷
Canon R100

Loại máy: Mirrorless (không gương lật), Cảm biến: APS-C CMOS; 24.1 megapixel, Bộ xử lý hình ảnh: DIGIC 8, Hệ thống lấy nét: Dual Pixel CMOS AF II với 143 điểm lấy nét, ISO: 100 – 12.800 (mở rộng đến 25.600), Màn hình: LCD cố định 3.0 inch; độ phân giải 1.04 triệu điểm ảnh, Kính ngắm: Không có kính ngắm quang học hoặc điện tử, Quay video: 4K UHD 24p (crop); Full HD 60p, Kết nối: Wi-Fi; Bluetooth 4.2, Thẻ nhớ: SD/SDHC/SDXC (UHS-I), Trọng lượng: Khoảng 356g (bao gồm pin và thẻ nhớ), Pin: LP-E17; chụp khoảng 480 tấm (theo CIPA), Kích thước: 116.3 x 88.1 x 58.7 mm, Ống kính tương thích: Canon RF; RF-S (có thể sử dụng ống kính EF/EF-S thông qua ngàm chuyển EF-EOS R)

260,000đ / ngày
★★★★★
4.9/5
Canon R50
CÓ SẴN
Canon
Thuê máy ảnh 📷
Canon R50

Loại máy: Mirrorless (không gương lật; hệ ngàm RF), Cảm biến: APS-C CMOS 24.2 megapixel, Bộ xử lý hình ảnh: DIGIC X, Hệ thống lấy nét: Dual Pixel CMOS AF II; Eye Detection AF; 651 điểm lấy nét, ISO: 100 – 32.000 (mở rộng 51.200), Màn hình: LCD cảm ứng 3.0 inch; lật 180°, Kính ngắm: EVF OLED; 2.36 triệu điểm ảnh, Tốc độ chụp liên tiếp: 15 khung hình/giây (Mechanical Shutter); 23 khung hình/giây (Electronic Shutter), Quay video: 4K UHD 30p/25p/24p; Full HD 120p, Kết nối: Wi-Fi; Bluetooth, Lưu trữ: Thẻ nhớ SD/SDHC/SDXC (UHS-II hỗ trợ), Trọng lượng: Khoảng 429g (bao gồm pin và thẻ nhớ), Pin: LP-E17; chụp khoảng 320–330 ảnh/lần sạc, Hỗ trợ ống kính: Ngàm RF-S (tương thích RF/EF/EF-S qua ngàm chuyển)

288,000đ / ngày
★★★★★
4.9/5
DJI Osmo 360
CÓ SẴN
Khác
Thuê máy ảnh 📷
DJI Osmo 360

DJI Osmo 360 là camera hành động quay video 360° toàn cảnh, Kích thước máy 61 × 36.3 × 81 mm nhỏ gọn dễ mang theo, Trọng lượng khoảng 183g phù hợp quay vlog du lịch, Máy hỗ trợ chống nước chuẩn IP68 quay dưới nước sâu 10m, Trang bị màn hình cảm ứng 2.0 inch thao tác nhanh, Có bộ nhớ trong và hỗ trợ thẻ nhớ dung lượng lớn, Sử dụng cảm biến kép CMOS cho chất lượng hình ảnh cao, Khẩu độ f/1.9 quay tốt trong điều kiện thiếu sáng, ISO từ 100 đến 51200 linh hoạt nhiều môi trường, Chụp ảnh 360 độ độ phân giải lên tới 120MP cực nét, Ảnh thường đạt khoảng 30MP chi tiết cao, Quay video 360 độ chất lượng 8K 30fps, Hỗ trợ quay 6K 60fps mượt mà hơn, Quay video thường 4K 120fps slow motion đẹp, Định dạng video MP4 chuẩn nén HEVC tiết kiệm dung lượng, Trang bị chống rung RockSteady 3.0 ổn định khi di chuyển, HorizonSteady giúp giữ khung hình luôn cân bằng, Tích hợp 4 micro thu âm đa hướng rõ ràng, Hỗ trợ ghi âm chất lượng cao 48kHz, Pin dung lượng 1950mAh sử dụng lâu dài, Thời gian quay 8K khoảng 100 phút, Thời gian quay 6K lên tới gần 190 phút, Kết nối WiFi 6 truyền dữ liệu nhanh, Bluetooth 5.1 kết nối ổn định, Sử dụng cổng USB-C tiện lợi, Hỗ trợ quay 360° xoá gậy selfie thông minh, Có chế độ quay đêm cải thiện ánh sáng yếu, Hỗ trợ livestream trực tiếp chất lượng cao, Phù hợp quay vlog du lịch thể thao và content TikTok

300,000đ / ngày
★★★★★
4.9/5
DJI Osmo Action 4
CÓ SẴN
Khác
Thuê máy ảnh 📷
DJI Osmo Action 4

Cảm biến hình ảnh: 1/1.3 inch CMOS; độ phân giải 10MP; hỗ trợ quay video chất lượng cao, Độ phân giải video: tối đa 4K 120fps; hỗ trợ slow motion mượt mà; chất lượng hình ảnh sắc nét, Ảnh tĩnh: độ phân giải tối đa 3648 × 2736; hỗ trợ chụp ảnh chất lượng cao, Góc nhìn: siêu rộng lên đến 155°; mang lại khung hình bao quát, Chống rung: công nghệ RockSteady 3.0+; HorizonSteady; giữ video ổn định khi di chuyển, Màn hình: 2 màn hình cảm ứng trước và sau; hiển thị rõ nét; dễ thao tác, Chống nước: chống nước trực tiếp đến 18m; có thể sâu hơn khi dùng vỏ bảo vệ, Pin: dung lượng 1770mAh; quay liên tục tối đa khoảng 160 phút; hỗ trợ sạc nhanh, Bộ nhớ: hỗ trợ thẻ nhớ microSD; dung lượng tối đa 512GB, Kết nối: Wi-Fi; Bluetooth; kết nối nhanh với điện thoại qua ứng dụng DJI Mimo, Định dạng video: MP4 (H.264; H.265); tối ưu dung lượng và chất lượng, Định dạng ảnh: JPEG; DNG (RAW); hỗ trợ hậu kỳ chuyên nghiệp, Nhiệt độ hoạt động: từ -20°C đến 45°C; hoạt động ổn định trong môi trường khắc nghiệt, Kích thước: 70.5 × 44.2 × 32.8 mm; thiết kế nhỏ gọn; dễ mang theo, Trọng lượng: khoảng 145g; thuận tiện cho quay vlog; du lịch; thể thao

220,000đ / ngày
★★★★★
4.9/5
DJI Osmo Pocket 3
CÓ SẴN
Khác
Thuê máy ảnh 📷
DJI Osmo Pocket 3

Cảm biến 1 inch CMOS, Độ phân giải ảnh 9.4MP, Ống kính tiêu cự tương đương 20mm, Khẩu độ f/2.0, Hệ thống chống rung Gimbal cơ 3 trục, Màn hình cảm ứng xoay 2.0 inch, Độ phân giải màn hình 314x556 pixel, Quay video 4K 120fps, Hỗ trợ quay 16:9; 1:1; 9:16, Quay Slow Motion 4K@120fps; 2.7K@120fps; 1080p@240fps, Chụp ảnh JPEG hoặc JPEG+DNG, Định dạng video MP4 (H.264/HEVC), ISO quay và chụp 50–6400; quay low-light tối đa 16000, Hỗ trợ Time-lapse và Hyperlapse, Pin LiPo 1300 mAh (10.01 Wh), Thời lượng pin khoảng 166 phút ở 1080p/24fps, Sạc nhanh qua cổng USB-C, Hỗ trợ thẻ nhớ microSD tối đa 512GB, Kết nối Wi-Fi 2.4GHz/5GHz, Bluetooth BLE 5.2, Tính năng livestream qua UVC 1080p, Hỗ trợ quay dọc 9:16 cho TikTok và Reels, Kích thước nhỏ gọn bỏ túi, Trọng lượng 179g, Không chống nước

280,000đ / ngày
★★★★★
4.9/5
DJI Osmo Pocket 4 Standard Combo
CÓ SẴN
Khác
Thuê máy ảnh 📷
DJI Osmo Pocket 4 Standard Combo

Cảm biến CMOS 1 inch; quay thiếu sáng tốt; hình ảnh sắc nét, Độ phân giải ảnh ~36MP; chi tiết cao; phù hợp vlog; du lịch, Ống kính 20mm; khẩu f/1.8; góc rộng linh hoạt, Quay video 4K 60fps; slow motion đến 4K/240fps; mượt mà, Hỗ trợ 10-bit D-Log; màu sắc điện ảnh; dễ hậu kỳ, Gimbal 3 trục chống rung; quay di chuyển ổn định, ActiveTrack thông minh; tự động theo dõi chủ thể, Bộ nhớ trong ~107GB; hỗ trợ microSD đến 1TB, Pin 1545mAh; quay tối đa ~240 phút; sạc nhanh, Wi-Fi 6; Bluetooth 5.4; kết nối nhanh ổn định, Thiết kế nhỏ gọn ~190g; tiện mang theo; quay mọi lúc

350,000đ / ngày
★★★★★
4.9/5
Dji Osmo Pocket 4P Combo
CÓ SẴN
Khác
Thuê máy ảnh 📷
Dji Osmo Pocket 4P Combo

Tên sản phẩm; DJI Osmo Pocket 4P Combo, Loại máy; Camera gimbal cầm tay 2 camera, Camera góc rộng; Cảm biến CMOS 1 inch, Camera tele; Cảm biến CMOS 1/1.28 inch, Ống kính góc rộng; Tiêu cự tương đương 20mm; khẩu độ F2.0, Ống kính tele; Tiêu cự tương đương 60mm; khẩu độ F1.8, Zoom quang học; 3× với ống kính tele 60mm, Zoom kỹ thuật số; Ảnh lên đến 9×; video lên đến 12×, Dải tương phản động; Lên đến 17 stops với chế độ D-Log 2, Lấy nét; Intelligent AF; Full-Pixel PDAF, Chống rung; Gimbal cơ học 3 trục, ActiveTrack; ActiveTrack hỗ trợ theo dõi chủ thể ở mức zoom lên đến 12×, Độ phân giải ảnh; Tối đa khoảng 37MP, Kích thước ảnh tối đa; 7680 × 4320 ở tỷ lệ 16:9; 6144 × 6144 ở tỷ lệ 1:1, Video 4K góc rộng; 3840 × 2160 lên đến 240fps, Video 4K tele; 3840 × 2160 lên đến 200fps, Video 3K dọc; 1728 × 3072 lên đến 60fps, Video Full HD; 1920 × 1080 lên đến 60fps, Slow Motion; 4K lên đến 240fps với camera góc rộng; 200fps với camera tele, Video thiếu sáng; 4K 24/25/30fps; Full HD 24/25/30fps, Hyperlapse; 4K hoặc 1080p ở 25/30fps, Timelapse; 4K; 3K hoặc 1080p ở 25/30fps, Motionlapse; 4K; 3K hoặc 1080p ở 25/30fps, Định dạng video; MP4 H.264/HEVC tùy chế độ, Định dạng ảnh; JPEG; DNG; JPEG + DNG, Tốc độ bit video tối đa; 180Mbps, Màn hình; Màn hình cảm ứng OLED 2.0 inch, Độ phân giải màn hình; 556 × 314 pixels, Độ sáng màn hình; 1000 nits, Quay dọc; Hỗ trợ chuyển đổi quay ngang và quay dọc, Bộ nhớ trong; 103GB, Thẻ nhớ; Hỗ trợ microSD tối đa 1TB, Âm thanh; Hệ thống 3 microphone; hỗ trợ ghi âm stereo, Đầu ra âm thanh; 48kHz; 16-bit AAC, Kết nối Wi-Fi; Wi-Fi 6; chuẩn 802.11 a/b/g/n/ac/ax, Bluetooth; Bluetooth 5.4; BLE và BR/EDR, Cổng kết nối; USB Type-C, Thời lượng pin; Lên đến 210 phút trong điều kiện thử nghiệm tiêu chuẩn, Sạc nhanh; Sạc đến 80% trong khoảng 18 phút, Thời gian sạc đầy; Khoảng 32 phút, Dung lượng pin; 1545mAh, Nhiệt độ hoạt động; 0°C đến 40°C, Trọng lượng; Khoảng 230g, Kích thước; 159.5 × 63.3 × 33.5mm, Tính năng nổi bật; Camera kép; gimbal 3 trục; ActiveTrack; D-Log 2; quay 4K slow motion; quay dọc; Live Photo và chống rung cơ học, Bộ DJI Osmo Pocket 4P Combo; Camera DJI Osmo Pocket 4P cùng các phụ kiện đi kèm tùy phiên bản Combo,

400,000đ / ngày
★★★★★
4.9/5
Fuji X-M5
CÓ SẴN
Fuji
Thuê máy ảnh 📷
Fuji X-M5

1. Cảm biến & Bộ xử lý, Loại cảm biến: APS-C X-Trans CMOS 5 HR, Độ phân giải: 40.2 megapixel, Bộ xử lý hình ảnh: X-Processor 5, ISO tiêu chuẩn: 125 – 12.800 (mở rộng 64 – 51.200), 2. Hệ thống lấy nét & Chụp liên tục, Lấy nét tự động: Hybrid AF với 425 điểm lấy nét, Hỗ trợ nhận diện chủ thể thông minh (người; động vật; phương tiện; chim; máy bay…), Tốc độ chụp liên tục: Lên tới 20 fps (màn trập điện tử) và 15 fps (màn trập cơ), 3. Ổn định hình ảnh, Hệ thống chống rung IBIS 5 trục; hiệu quả lên tới 7 stop, 4. Quay video, 6.2K @ 30p (4:2:2 10-bit), 4K HQ 30p (oversampling từ 6.2K), Full HD 240p slow-motion, Hỗ trợ F-Log2; F-Log, 5. Màn hình & Kính ngắm, Màn hình LCD cảm ứng xoay lật 3.0 inch; 1.84 triệu điểm ảnh, Kính ngắm điện tử OLED 3.69 triệu điểm ảnh; độ phóng đại 0.8x, 6. Tốc độ màn trập, Màn trập cơ: 1/8000 – 900 giây, Màn trập điện tử: 1/180.000 – 900 giây, 7. Kết nối, Wi-Fi; Bluetooth 5.0, Cổng USB-C (sạc & truyền dữ liệu); HDMI Type D; cổng tai nghe & micro, 8. Pin & Trọng lượng, Pin NP-W235 (~680 ảnh/lần sạc), Kích thước: 127 x 85 x 65 mm, Trọng lượng: 557g (kèm pin và thẻ)

360,000đ / ngày
★★★★★
4.9/5
Fuji X-S10
CÓ SẴN
Fuji
Thuê máy ảnh 📷
Fuji X-S10

Cảm biến APS-C X-Trans CMOS 4 độ phân giải 26;1MP, Bộ xử lý hình ảnh X-Processor 4, Chống rung trong thân máy IBIS 5 trục tối đa 6 stop, Hệ thống lấy nét Hybrid AF 425 điểm, Nhận diện khuôn mặt và mắt người thông minh, Chụp liên tiếp 8fps màn trập cơ; 20fps màn trập điện tử, ISO 160–12;800 mở rộng đến 51;200, Quay video 4K 30p chất lượng cao, Full HD 240fps quay chậm, Màn hình LCD cảm ứng 3;0 inch xoay lật đa hướng, Kính ngắm điện tử OLED 2;36 triệu điểm, Kết nối Wi-Fi và Bluetooth không dây, 1 khe thẻ nhớ SD hỗ trợ UHS-I, Pin NP-W126S chụp khoảng 325 ảnh, Trọng lượng 465g bao gồm pin và thẻ nhớ, Ngàm ống kính Fujifilm X-Mount

480,000đ / ngày
★★★★★
4.9/5
Fuji X-S20
CÓ SẴN
Fuji
Thuê máy ảnh 📷
Fuji X-S20

Loại máy: Máy ảnh không gương lật (Mirrorless), Cảm biến: APS-C X-Trans CMOS 4; 26.1MP, Bộ xử lý hình ảnh: X-Processor 5, Dải ISO: 160 – 12.800 (mở rộng 80 – 51.200), Hệ thống lấy nét: Hybrid AF 425 điểm; hỗ trợ nhận diện chủ thể bằng AI (người; động vật; xe cộ…), Chống rung: IBIS 5 trục; hiệu quả lên tới 7 stop, Tốc độ chụp liên tiếp:, Màn trập điện tử: 20 fps (crop) / 30 fps (crop), Màn trập cơ: 8 fps, Quay video:, 6.2K 30p, 4K 60p / 4K HQ 30p (oversampling từ 6.2K), Full HD 240p slow-motion, Hỗ trợ F-Log2, 4:2:2 10-bit, Màn hình: LCD cảm ứng xoay lật 3.0 inch; 1.84 triệu điểm ảnh, Kính ngắm điện tử (EVF): OLED 2.36 triệu điểm ảnh; độ phóng đại 0.62x, Kết nối: Wi-Fi; Bluetooth; USB-C; micro HDMI; cổng mic và tai nghe 3.5mm, Pin: NP-W235; chụp ~750 ảnh (ở chế độ Economy), Kích thước: 127.7 × 85.1 × 65.4 mm, Trọng lượng: 491g (bao gồm pin và thẻ nhớ)

520,000đ / ngày
★★★★★
4.9/5
Fuji X-T100
CÓ SẴN
Fuji
Thuê máy ảnh 📷
Fuji X-T100

1. Cảm biến & Bộ xử lý, Loại cảm biến: APS-C CMOS Bayer (không dùng X-Trans), Độ phân giải: 24.2 megapixel, Bộ xử lý hình ảnh: Fujifilm Image Processor, ISO: 200 – 12.800 (mở rộng 100 – 51.200), Tỷ lệ ảnh: 3:2; 16:9; 1:1, 2. Hệ thống lấy nét & chụp liên tục, Hệ thống AF lai (Hybrid): 91 điểm lấy nét (phase detection + contrast detection), Chế độ lấy nét: Single; Continuous; Manual, Chụp liên tiếp: 6 fps, Hỗ trợ nhận diện khuôn mặt & mắt, 3. Màn hình & Kính ngắm, Màn hình LCD: 3.0 inch; 1.040.000 điểm ảnh; cảm ứng; lật xoay 3 hướng (selfie 180°), Kính ngắm điện tử (EVF): OLED 2.36 triệu điểm; độ phóng đại 0.62x, 4. Quay video, 4K (3840×2160) @ 15fps (giới hạn 10 phút), Full HD (1920×1080) @ 60p; 50p; 30p; 25p; 24p, HD (1280×720) @ 60p, Tích hợp chế độ quay Time-lapse, 5. Tốc độ màn trập, Màn trập cơ: 1/4000 – 30 giây, Màn trập điện tử: 1/32000 – 30 giây, Đồng bộ flash: 1/180 giây, 6. Kết nối, Wi-Fi 802.11b/g/n; Bluetooth 4.1, Micro USB 2.0; HDMI type D, Khe thẻ nhớ: SD / SDHC / SDXC (UHS-I), 7. Pin & Trọng lượng, Pin: NP-W126S (~430 ảnh/lần sạc), Kích thước: 121 × 83 × 47.4 mm, Trọng lượng: 448g (gồm pin và thẻ)

240,000đ / ngày
★★★★★
4.9/5
Fuji X-T20
CÓ SẴN
Fuji
Thuê máy ảnh 📷
Fuji X-T20

1. Cảm biến & Bộ xử lý, Loại cảm biến: APS-C X-Trans CMOS III không có bộ lọc low-pass, Độ phân giải: 24.3 megapixel, Bộ xử lý hình ảnh: X-Processor Pro, ISO: 200 – 12.800 (mở rộng 100 – 51.200), Tỷ lệ ảnh: 3:2; 16:9; 1:1, 2. Hệ thống lấy nét & chụp liên tục, Hệ thống AF lai (Hybrid): 325 điểm lấy nét (169 điểm phase detection + 156 điểm contrast), Chế độ lấy nét: Single; Continuous; Manual, Chụp liên tiếp: 8 fps (với màn trập cơ), Hỗ trợ Eye/Face Detection, 3. Màn hình & Kính ngắm, Màn hình LCD: 3.0 inch; 1.040.000 điểm ảnh; cảm ứng; lật xoay 2 chiều, Kính ngắm điện tử (EVF): OLED 2.36 triệu điểm; độ phóng đại 0.62x; tần số quét 54.54 fps, 4. Quay video, 4K UHD (3840×2160) @ 30p, bitrate 100 Mbps, Full HD (1920×1080) @ 60p; 50p; 30p; 25p; 24p, HD (1280×720) @ 60p, Hỗ trợ quay F-Log qua HDMI, 5. Tốc độ màn trập, Màn trập cơ: 1/4000 – 30 giây, Màn trập điện tử: 1/32000 – 30 giây, Đồng bộ flash: 1/180 giây, 6. Kết nối, Wi-Fi tích hợp, Cổng micro USB 2.0; micro HDMI type D, Jack mic 2.5mm, Khe thẻ nhớ: SD / SDHC / SDXC (UHS-I), 7. Pin & Trọng lượng, Pin: NP-W126S (~350 ảnh/lần sạc), Kích thước: 118.4 × 82.8 × 41.4 mm, Trọng lượng: 383g (gồm pin và thẻ)

304,000đ / ngày
★★★★★
4.9/5
Fuji X100V
CÓ SẴN
Fuji
Thuê máy ảnh 📷
Fuji X100V

Tên sản phẩm: Fujifilm X100V, Thương hiệu: Fujifilm, Loại máy: Máy ảnh kỹ thuật số compact cao cấp, Cảm biến: APS-C X-Trans CMOS 4, Độ phân giải: 26.1MP, Bộ xử lý hình ảnh: X-Processor 4, Ống kính: Fujinon 23mm F2, Tiêu cự quy đổi: 35mm trên máy ảnh Full Frame, Khẩu độ: F2 – F16, ISO: 160 – 12800; mở rộng ISO 80 – 51200, Hệ thống lấy nét: Hybrid AF với lấy nét theo pha và tương phản, Điểm lấy nét: 425 điểm AF, Tốc độ màn trập: 1/4000 giây; tối đa 1/32000 giây bằng màn trập điện tử, Chụp liên tiếp: Tối đa khoảng 11 ảnh/giây với màn trập cơ, Kính ngắm: Hybrid Viewfinder kết hợp OVF và EVF, Màn hình: LCD cảm ứng 3 inch có thể nghiêng, Độ phân giải màn hình: Khoảng 1.62 triệu điểm ảnh, Quay video: 4K UHD tối đa 30fps; Full HD tối đa 120fps, Định dạng video: MOV; H.264; Linear PCM, Kết nối: Wi-Fi và Bluetooth, Thẻ nhớ: SD; SDHC; SDXC hỗ trợ UHS-I, Pin: Fujifilm NP-W126S, Thời lượng pin: Khoảng 350 ảnh khi sử dụng EVF; khoảng 420 ảnh khi sử dụng OVF, Kích thước: Khoảng 128 x 74.8 x 53.3 mm, Trọng lượng: Khoảng 478 g bao gồm pin và thẻ nhớ, Màu sắc: Đen; bạc, Đặc điểm nổi bật: Thiết kế nhỏ gọn; ống kính Fujinon 23mm F2 chất lượng cao; cảm biến APS-C 26.1MP; kính ngắm Hybrid; màn hình cảm ứng lật; khả năng quay video 4K, Đối tượng sử dụng: Phù hợp chụp ảnh du lịch; đường phố; chân dung; đời thường; sự kiện và sáng tạo nội dung, Từ khóa SEO: Fujifilm X100V; máy ảnh Fujifilm X100V; thông số Fujifilm X100V; Fujifilm X100V 26.1MP; máy ảnh X100V 23mm F2

550,000đ / ngày
★★★★★
4.9/5
Fuji X100VI
CÓ SẴN
Fuji
Thuê máy ảnh 📷
Fuji X100VI

Cảm biến: APS-C X-Trans CMOS 5 HR độ phân giải 40;2MP, Bộ xử lý hình ảnh: X-Processor 5, Ống kính: Fujinon 23mm F2 cố định; tương đương tiêu cự 35mm trên Full Frame, Khẩu độ: F2 – F16, Lấy nét: Intelligent Hybrid AF với khả năng nhận diện chủ thể bằng AI, ISO: 125 – 12800; mở rộng 64 – 51200, Tốc độ màn trập: tối đa 1/4000 giây với màn trập cơ học; lên đến 1/180000 giây với màn trập điện tử, Chụp liên tiếp: tối đa 11 khung hình/giây với màn trập cơ học; tối đa 20 khung hình/giây với màn trập điện tử, Quay video: 6;2K 30fps; 4K 60fps; Full HD 240fps, Chống rung: IBIS 5 trục; hiệu quả lên đến 6 stop, Màn hình: LCD cảm ứng 3 inch; độ phân giải khoảng 1;62 triệu điểm; thiết kế lật, Kính ngắm: Hybrid Viewfinder OVF/EVF; EVF độ phân giải khoảng 3;69 triệu điểm, Kết nối: Wi-Fi; Bluetooth; USB-C; HDMI Micro, Thẻ nhớ: SD; SDHC; SDXC; hỗ trợ UHS-I, Pin: NP-W126S; thời lượng khoảng 450 ảnh mỗi lần sạc theo tiêu chuẩn CIPA, Kích thước: khoảng 128 × 74;8 × 55;3 mm, Trọng lượng: khoảng 521 g bao gồm pin và thẻ nhớ, Thiết kế: kiểu dáng rangefinder cổ điển; nhỏ gọn; phù hợp chụp đường phố; du lịch; chân dung và sáng tạo nội dung

600,000đ / ngày
★★★★★
4.9/5
Fuji XA2
CÓ SẴN
Fuji
Thuê máy ảnh 📷
Fuji XA2

Fujifilm XA2 là máy ảnh mirrorless nhỏ gọn; phù hợp chụp ảnh đời thường và du lịch, Cảm biến APS-C CMOS 16.3MP; cho chất lượng ảnh sắc nét và màu sắc đặc trưng Fuji, Bộ xử lý hình ảnh EXR Processor II; giúp tái tạo màu tốt và xử lý nhanh, ISO 200–6400; mở rộng lên 100–25600; chụp tốt trong nhiều điều kiện ánh sáng, Màn hình LCD 3 inch lật 175 độ; hỗ trợ selfie và quay vlog tiện lợi, Không có kính ngắm điện tử EVF; thiết kế tối giản dễ sử dụng, Hệ thống lấy nét tương phản; đủ dùng cho chụp chân dung và đời thường, Quay video Full HD 1080p 30fps; đáp ứng nhu cầu quay cơ bản, Kết nối WiFi; dễ dàng chuyển ảnh sang điện thoại, Trọng lượng khoảng 350g; nhẹ và linh hoạt mang theo hàng ngày

180,000đ / ngày
★★★★★
4.9/5
Fujifilm XA3
CÓ SẴN
Fuji
Thuê máy ảnh 📷
Fujifilm XA3

Fujifilm XA3 là máy ảnh mirrorless nhỏ gọn; phù hợp chụp ảnh đời thường và du lịch, Cảm biến APS-C CMOS 16.3MP; cho chất lượng ảnh sắc nét và màu sắc đặc trưng Fuji, Bộ xử lý hình ảnh EXR Processor II; giúp tái tạo màu tốt và xử lý nhanh, ISO 200–6400; mở rộng lên 100–25600; chụp tốt trong nhiều điều kiện ánh sáng, Màn hình LCD 3 inch lật 175 độ; hỗ trợ selfie và quay vlog tiện lợi, Không có kính ngắm điện tử EVF; thiết kế tối giản dễ sử dụng, Hệ thống lấy nét tương phản; đủ dùng cho chụp chân dung và đời thường, Quay video Full HD 1080p 30fps; đáp ứng nhu cầu quay cơ bản, Kết nối WiFi; dễ dàng chuyển ảnh sang điện thoại, Trọng lượng khoảng 350g; nhẹ và linh hoạt mang theo hàng ngày

180,000đ / ngày
★★★★★
4.9/5
Photobooth Mirror
CÓ SẴN
Khác
Thuê máy ảnh 📷
Photobooth Mirror

6,000,000đ / ngày
★★★★★
4.9/5
Sony A6300
CÓ SẴN
Sony
Thuê máy ảnh 📷
Sony A6300

Loại máy: Mirrorless (không gương lật), Cảm biến: APS-C Exmor CMOS 24.2MP, Bộ xử lý hình ảnh: BIONZ X, Dải ISO: 100 – 32.000 (mở rộng đến 102.400), Hệ thống lấy nét: 425 điểm lấy nét pha + 425 điểm lấy nét tương phản. Hỗ trợ Real-time Eye AF & Real-time Tracking, Tốc độ lấy nét: 0.02 giây, Tốc độ chụp liên tiếp: 11 fps (AF/AE tracking), Màn hình: LCD 3.0 inch. Cảm ứng. Lật 180° (phù hợp quay vlog/selfie), Kính ngắm điện tử (EVF): OLED XGA Tru-Finder. 2.36 triệu điểm ảnh, Quay video: 4K UHD @ 30fps. Full HD 1080p @ 120fps. hỗ trợ S-Log2. S-Log3. HLG, Chế độ quay/chụp nâng cao: Time-lapse. Slow motion. Interval Shooting, Kết nối: Wi-Fi. Bluetooth. NFC. cổng micro. HDMI. USB, Pin: NP-FW50. Chụp khoảng 410 ảnh/lần sạc. Kích thước: 120 x 66.9 x 59.7 mm, Trọng lượng: 403g (bao gồm pin và thẻ nhớ), Ngàm ống kính: Sony E-mount

360,000đ / ngày
★★★★★
4.9/5
SONY ZV-E10
CÓ SẴN
Sony
Thuê máy ảnh 📷
SONY ZV-E10

Cảm biến: APS-C CMOS Exmor 24.2MP, Bộ xử lý: BIONZ X, Ngàm ống kính: Sony E-mount, Hệ thống lấy nét: 425 điểm phase-detection; 425 điểm contrast-detection, Chống rung: Chống rung điện tử SteadyShot, ISO: 100–32.000; mở rộng 50–51.200, Tốc độ chụp liên tiếp: 11 fps, Màn hình: LCD 3.0 inch; xoay lật 180°; cảm ứng, Kính ngắm: Không có viewfinder, Quay video: 4K 30p; Full HD 120p, Profile màu: S-Log2; S-Log3; HLG, Micro: 3-capsule directional mic tích hợp, Cổng kết nối: Micro HDMI; USB Type-C; mic 3.5mm, Kết nối không dây: WiFi; Bluetooth, Pin: NP-FW50, Trọng lượng: Khoảng 343g; bao gồm pin và thẻ nhớ, Ra mắt: Năm 2021

310,000đ / ngày
★★★★★
4.9/5
(SCROLL)