THUÊ MÁY ẢNH 📷

Cho Thuê Máy Ảnh Chuyên Nghiệp – Fuji, Canon, Sony… Chúng tôi cung cấp đa dạng dòng máy ảnh phục vụ mọi nhu cầu chụp. Fujifilm nổi tiếng với tông màu film giả lập độc đáo, màu da tự nhiên, lý tưởng cho chân dung, du lịch và ảnh nghệ thuật. Canon ghi điểm với màu sắc ấm, trung thực, lấy nét mượt mà, phù hợp chụp cưới hỏi, sự kiện và quay phim. Sony sở hữu cảm biến mạnh, tốc độ bắt nét siêu nhanh, màu trong trẻo hiện đại, rất được ưa chuộng cho thể thao, vlog và du lịch. Dù bạn là nhiếp ảnh gia chuyên nghiệp hay người mới trải nghiệm, chúng tôi luôn có thiết bị phù hợp để bạn tạo nên những bức ảnh ấn tượng.
SẮP XẾP:
XEM:
Canon M
CÓ SẴN
Canon
Thuê máy ảnh 📷
Canon M

Loại máy: Máy ảnh mirrorless (không gương lật), Cảm biến: APS-C CMOS 18.0 megapixel, Bộ xử lý hình ảnh: DIGIC 6, Hệ thống lấy nét: Hybrid CMOS AF II; 49 điểm lấy nét, ISO: 100 – 12.800 (mở rộng tới 25600), Màn hình: LCD cảm ứng 3.0 inch; lật 180°, Tốc độ chụp liên tiếp: 4.6 khung hình/giây, Định dạng ảnh: JPEG; RAW, Quay video: Full HD 1080p @ 30/25/24fps; HD 720p @ 60fps, Kết nối: Wi-Fi; NFC, Lưu trữ: Thẻ nhớ SD/SDHC/SDXC, Trọng lượng: Khoảng 301g (bao gồm pin và thẻ nhớ), Pin: LP-E12; chụp khoảng 255 ảnh/lần sạc, Tương thích ống kính: Ống kính EF-M; hỗ trợ EF/EF-S qua ngàm chuyển EF-EOS M

224,000đ / ngày
★★★★★
4.9/5
Canon M10
CÓ SẴN
Canon
Thuê máy ảnh 📷
Canon M10

Loại máy: Máy ảnh mirrorless (không gương lật), Cảm biến: APS-C CMOS 18.0 megapixel, Bộ xử lý hình ảnh: DIGIC 6, Hệ thống lấy nét: Hybrid CMOS AF II; 49 điểm lấy nét, ISO: 100 – 12.800 (mở rộng tới 25600), Màn hình: LCD cảm ứng 3.0 inch; lật 180°, Tốc độ chụp liên tiếp: 4.6 khung hình/giây, Định dạng ảnh: JPEG; RAW, Quay video: Full HD 1080p @ 30/25/24fps; HD 720p @ 60fps, Kết nối: Wi-Fi; NFC, Lưu trữ: Thẻ nhớ SD/SDHC/SDXC, Trọng lượng: Khoảng 301g (bao gồm pin và thẻ nhớ), Pin: LP-E12; chụp khoảng 255 ảnh/lần sạc, Tương thích ống kính: Ống kính EF-M; hỗ trợ EF/EF-S qua ngàm chuyển EF-EOS M

224,000đ / ngày
★★★★★
4.9/5
Canon M50
CÓ SẴN
Canon
Thuê máy ảnh 📷
Canon M50

Loại máy: Mirrorless (máy ảnh không gương lật), Cảm biến: APS-C CMOS; độ phân giải 24.1 megapixel, Bộ xử lý hình ảnh: DIGIC 8, ISO: 100 – 25.600 (mở rộng 51.200), Hệ thống lấy nét: Dual Pixel CMOS AF; 143 điểm lấy nét (tối đa 99 điểm tùy ống kính), Tốc độ chụp liên tiếp: 10 fps (One Shot AF) / 7.4 fps (Servo AF), Quay video: 4K UHD 24p; Full HD 1080p 60p; HD 720p 120p (slow motion), Màn hình: LCD cảm ứng xoay lật 3.0 inch; độ phân giải 1.04 triệu điểm ảnh, Kính ngắm: EVF OLED; độ phân giải 2.36 triệu điểm ảnh, Kết nối: Wi-Fi; Bluetooth; NFC, Trọng lượng: Khoảng 387g (bao gồm pin và thẻ nhớ), Thẻ nhớ: SD; SDHC, SDXC (UHS-I), Pin: LP-E12; chụp khoảng 235 tấm (theo CIPA), Cổng kết nối: Micro USB; Micro HDMI; Mic 3.5mm

250,000đ / ngày
★★★★★
4.9/5
Canon R100
CÓ SẴN
Canon
Thuê máy ảnh 📷
Canon R100

Loại máy: Mirrorless (không gương lật), Cảm biến: APS-C CMOS; 24.1 megapixel, Bộ xử lý hình ảnh: DIGIC 8, Hệ thống lấy nét: Dual Pixel CMOS AF II với 143 điểm lấy nét, ISO: 100 – 12.800 (mở rộng đến 25.600), Màn hình: LCD cố định 3.0 inch; độ phân giải 1.04 triệu điểm ảnh, Kính ngắm: Không có kính ngắm quang học hoặc điện tử, Quay video: 4K UHD 24p (crop); Full HD 60p, Kết nối: Wi-Fi; Bluetooth 4.2, Thẻ nhớ: SD/SDHC/SDXC (UHS-I), Trọng lượng: Khoảng 356g (bao gồm pin và thẻ nhớ), Pin: LP-E17; chụp khoảng 480 tấm (theo CIPA), Kích thước: 116.3 x 88.1 x 58.7 mm, Ống kính tương thích: Canon RF; RF-S (có thể sử dụng ống kính EF/EF-S thông qua ngàm chuyển EF-EOS R)

260,000đ / ngày
★★★★★
4.9/5
Canon R50
CÓ SẴN
Canon
Thuê máy ảnh 📷
Canon R50

Loại máy: Mirrorless (không gương lật; hệ ngàm RF), Cảm biến: APS-C CMOS 24.2 megapixel, Bộ xử lý hình ảnh: DIGIC X, Hệ thống lấy nét: Dual Pixel CMOS AF II; Eye Detection AF; 651 điểm lấy nét, ISO: 100 – 32.000 (mở rộng 51.200), Màn hình: LCD cảm ứng 3.0 inch; lật 180°, Kính ngắm: EVF OLED; 2.36 triệu điểm ảnh, Tốc độ chụp liên tiếp: 15 khung hình/giây (Mechanical Shutter); 23 khung hình/giây (Electronic Shutter), Quay video: 4K UHD 30p/25p/24p; Full HD 120p, Kết nối: Wi-Fi; Bluetooth, Lưu trữ: Thẻ nhớ SD/SDHC/SDXC (UHS-II hỗ trợ), Trọng lượng: Khoảng 429g (bao gồm pin và thẻ nhớ), Pin: LP-E17; chụp khoảng 320–330 ảnh/lần sạc, Hỗ trợ ống kính: Ngàm RF-S (tương thích RF/EF/EF-S qua ngàm chuyển)

288,000đ / ngày
★★★★★
4.9/5
DJI Osmo 360
CÓ SẴN
Khác
Thuê máy ảnh 📷
DJI Osmo 360

DJI Osmo 360 là camera hành động quay video 360° toàn cảnh, Kích thước máy 61 × 36.3 × 81 mm nhỏ gọn dễ mang theo, Trọng lượng khoảng 183g phù hợp quay vlog du lịch, Máy hỗ trợ chống nước chuẩn IP68 quay dưới nước sâu 10m, Trang bị màn hình cảm ứng 2.0 inch thao tác nhanh, Có bộ nhớ trong và hỗ trợ thẻ nhớ dung lượng lớn, Sử dụng cảm biến kép CMOS cho chất lượng hình ảnh cao, Khẩu độ f/1.9 quay tốt trong điều kiện thiếu sáng, ISO từ 100 đến 51200 linh hoạt nhiều môi trường, Chụp ảnh 360 độ độ phân giải lên tới 120MP cực nét, Ảnh thường đạt khoảng 30MP chi tiết cao, Quay video 360 độ chất lượng 8K 30fps, Hỗ trợ quay 6K 60fps mượt mà hơn, Quay video thường 4K 120fps slow motion đẹp, Định dạng video MP4 chuẩn nén HEVC tiết kiệm dung lượng, Trang bị chống rung RockSteady 3.0 ổn định khi di chuyển, HorizonSteady giúp giữ khung hình luôn cân bằng, Tích hợp 4 micro thu âm đa hướng rõ ràng, Hỗ trợ ghi âm chất lượng cao 48kHz, Pin dung lượng 1950mAh sử dụng lâu dài, Thời gian quay 8K khoảng 100 phút, Thời gian quay 6K lên tới gần 190 phút, Kết nối WiFi 6 truyền dữ liệu nhanh, Bluetooth 5.1 kết nối ổn định, Sử dụng cổng USB-C tiện lợi, Hỗ trợ quay 360° xoá gậy selfie thông minh, Có chế độ quay đêm cải thiện ánh sáng yếu, Hỗ trợ livestream trực tiếp chất lượng cao, Phù hợp quay vlog du lịch thể thao và content TikTok

300,000đ / ngày
★★★★★
4.9/5
DJI Osmo Pocket 3
CÓ SẴN
Khác
Thuê máy ảnh 📷
DJI Osmo Pocket 3

Cảm biến 1 inch CMOS, Độ phân giải ảnh 9.4MP, Ống kính tiêu cự tương đương 20mm, Khẩu độ f/2.0, Hệ thống chống rung Gimbal cơ 3 trục, Màn hình cảm ứng xoay 2.0 inch, Độ phân giải màn hình 314x556 pixel, Quay video 4K 120fps, Hỗ trợ quay 16:9; 1:1; 9:16, Quay Slow Motion 4K@120fps; 2.7K@120fps; 1080p@240fps, Chụp ảnh JPEG hoặc JPEG+DNG, Định dạng video MP4 (H.264/HEVC), ISO quay và chụp 50–6400; quay low-light tối đa 16000, Hỗ trợ Time-lapse và Hyperlapse, Pin LiPo 1300 mAh (10.01 Wh), Thời lượng pin khoảng 166 phút ở 1080p/24fps, Sạc nhanh qua cổng USB-C, Hỗ trợ thẻ nhớ microSD tối đa 512GB, Kết nối Wi-Fi 2.4GHz/5GHz, Bluetooth BLE 5.2, Tính năng livestream qua UVC 1080p, Hỗ trợ quay dọc 9:16 cho TikTok và Reels, Kích thước nhỏ gọn bỏ túi, Trọng lượng 179g, Không chống nước

280,000đ / ngày
★★★★★
4.9/5
DJI Osmo Pocket 4 Standard Combo
CÓ SẴN
Khác
Thuê máy ảnh 📷
DJI Osmo Pocket 4 Standard Combo

Cảm biến CMOS 1 inch; quay thiếu sáng tốt; hình ảnh sắc nét, Độ phân giải ảnh ~36MP; chi tiết cao; phù hợp vlog; du lịch, Ống kính 20mm; khẩu f/1.8; góc rộng linh hoạt, Quay video 4K 60fps; slow motion đến 4K/240fps; mượt mà, Hỗ trợ 10-bit D-Log; màu sắc điện ảnh; dễ hậu kỳ, Gimbal 3 trục chống rung; quay di chuyển ổn định, ActiveTrack thông minh; tự động theo dõi chủ thể, Bộ nhớ trong ~107GB; hỗ trợ microSD đến 1TB, Pin 1545mAh; quay tối đa ~240 phút; sạc nhanh, Wi-Fi 6; Bluetooth 5.4; kết nối nhanh ổn định, Thiết kế nhỏ gọn ~190g; tiện mang theo; quay mọi lúc

350,000đ / ngày
★★★★★
4.9/5
Fuji X-M5
CÓ SẴN
Fuji
Thuê máy ảnh 📷
Fuji X-M5

1. Cảm biến & Bộ xử lý, Loại cảm biến: APS-C X-Trans CMOS 5 HR, Độ phân giải: 40.2 megapixel, Bộ xử lý hình ảnh: X-Processor 5, ISO tiêu chuẩn: 125 – 12.800 (mở rộng 64 – 51.200), 2. Hệ thống lấy nét & Chụp liên tục, Lấy nét tự động: Hybrid AF với 425 điểm lấy nét, Hỗ trợ nhận diện chủ thể thông minh (người; động vật; phương tiện; chim; máy bay…), Tốc độ chụp liên tục: Lên tới 20 fps (màn trập điện tử) và 15 fps (màn trập cơ), 3. Ổn định hình ảnh, Hệ thống chống rung IBIS 5 trục; hiệu quả lên tới 7 stop, 4. Quay video, 6.2K @ 30p (4:2:2 10-bit), 4K HQ 30p (oversampling từ 6.2K), Full HD 240p slow-motion, Hỗ trợ F-Log2; F-Log, 5. Màn hình & Kính ngắm, Màn hình LCD cảm ứng xoay lật 3.0 inch; 1.84 triệu điểm ảnh, Kính ngắm điện tử OLED 3.69 triệu điểm ảnh; độ phóng đại 0.8x, 6. Tốc độ màn trập, Màn trập cơ: 1/8000 – 900 giây, Màn trập điện tử: 1/180.000 – 900 giây, 7. Kết nối, Wi-Fi; Bluetooth 5.0, Cổng USB-C (sạc & truyền dữ liệu); HDMI Type D; cổng tai nghe & micro, 8. Pin & Trọng lượng, Pin NP-W235 (~680 ảnh/lần sạc), Kích thước: 127 x 85 x 65 mm, Trọng lượng: 557g (kèm pin và thẻ)

360,000đ / ngày
★★★★★
4.9/5
Fuji X-S10
CÓ SẴN
Fuji
Thuê máy ảnh 📷
Fuji X-S10

Cảm biến APS-C X-Trans CMOS 4 độ phân giải 26;1MP, Bộ xử lý hình ảnh X-Processor 4, Chống rung trong thân máy IBIS 5 trục tối đa 6 stop, Hệ thống lấy nét Hybrid AF 425 điểm, Nhận diện khuôn mặt và mắt người thông minh, Chụp liên tiếp 8fps màn trập cơ; 20fps màn trập điện tử, ISO 160–12;800 mở rộng đến 51;200, Quay video 4K 30p chất lượng cao, Full HD 240fps quay chậm, Màn hình LCD cảm ứng 3;0 inch xoay lật đa hướng, Kính ngắm điện tử OLED 2;36 triệu điểm, Kết nối Wi-Fi và Bluetooth không dây, 1 khe thẻ nhớ SD hỗ trợ UHS-I, Pin NP-W126S chụp khoảng 325 ảnh, Trọng lượng 465g bao gồm pin và thẻ nhớ, Ngàm ống kính Fujifilm X-Mount

480,000đ / ngày
★★★★★
4.9/5
Fuji X-S20
CÓ SẴN
Fuji
Thuê máy ảnh 📷
Fuji X-S20

Loại máy: Máy ảnh không gương lật (Mirrorless), Cảm biến: APS-C X-Trans CMOS 4; 26.1MP, Bộ xử lý hình ảnh: X-Processor 5, Dải ISO: 160 – 12.800 (mở rộng 80 – 51.200), Hệ thống lấy nét: Hybrid AF 425 điểm; hỗ trợ nhận diện chủ thể bằng AI (người; động vật; xe cộ…), Chống rung: IBIS 5 trục; hiệu quả lên tới 7 stop, Tốc độ chụp liên tiếp:, Màn trập điện tử: 20 fps (crop) / 30 fps (crop), Màn trập cơ: 8 fps, Quay video:, 6.2K 30p, 4K 60p / 4K HQ 30p (oversampling từ 6.2K), Full HD 240p slow-motion, Hỗ trợ F-Log2, 4:2:2 10-bit, Màn hình: LCD cảm ứng xoay lật 3.0 inch; 1.84 triệu điểm ảnh, Kính ngắm điện tử (EVF): OLED 2.36 triệu điểm ảnh; độ phóng đại 0.62x, Kết nối: Wi-Fi; Bluetooth; USB-C; micro HDMI; cổng mic và tai nghe 3.5mm, Pin: NP-W235; chụp ~750 ảnh (ở chế độ Economy), Kích thước: 127.7 × 85.1 × 65.4 mm, Trọng lượng: 491g (bao gồm pin và thẻ nhớ)

520,000đ / ngày
★★★★★
4.9/5
Fuji X-T100
CÓ SẴN
Fuji
Thuê máy ảnh 📷
Fuji X-T100

1. Cảm biến & Bộ xử lý, Loại cảm biến: APS-C CMOS Bayer (không dùng X-Trans), Độ phân giải: 24.2 megapixel, Bộ xử lý hình ảnh: Fujifilm Image Processor, ISO: 200 – 12.800 (mở rộng 100 – 51.200), Tỷ lệ ảnh: 3:2; 16:9; 1:1, 2. Hệ thống lấy nét & chụp liên tục, Hệ thống AF lai (Hybrid): 91 điểm lấy nét (phase detection + contrast detection), Chế độ lấy nét: Single; Continuous; Manual, Chụp liên tiếp: 6 fps, Hỗ trợ nhận diện khuôn mặt & mắt, 3. Màn hình & Kính ngắm, Màn hình LCD: 3.0 inch; 1.040.000 điểm ảnh; cảm ứng; lật xoay 3 hướng (selfie 180°), Kính ngắm điện tử (EVF): OLED 2.36 triệu điểm; độ phóng đại 0.62x, 4. Quay video, 4K (3840×2160) @ 15fps (giới hạn 10 phút), Full HD (1920×1080) @ 60p; 50p; 30p; 25p; 24p, HD (1280×720) @ 60p, Tích hợp chế độ quay Time-lapse, 5. Tốc độ màn trập, Màn trập cơ: 1/4000 – 30 giây, Màn trập điện tử: 1/32000 – 30 giây, Đồng bộ flash: 1/180 giây, 6. Kết nối, Wi-Fi 802.11b/g/n; Bluetooth 4.1, Micro USB 2.0; HDMI type D, Khe thẻ nhớ: SD / SDHC / SDXC (UHS-I), 7. Pin & Trọng lượng, Pin: NP-W126S (~430 ảnh/lần sạc), Kích thước: 121 × 83 × 47.4 mm, Trọng lượng: 448g (gồm pin và thẻ)

240,000đ / ngày
★★★★★
4.9/5
Fuji X-T20
CÓ SẴN
Fuji
Thuê máy ảnh 📷
Fuji X-T20

1. Cảm biến & Bộ xử lý, Loại cảm biến: APS-C X-Trans CMOS III không có bộ lọc low-pass, Độ phân giải: 24.3 megapixel, Bộ xử lý hình ảnh: X-Processor Pro, ISO: 200 – 12.800 (mở rộng 100 – 51.200), Tỷ lệ ảnh: 3:2; 16:9; 1:1, 2. Hệ thống lấy nét & chụp liên tục, Hệ thống AF lai (Hybrid): 325 điểm lấy nét (169 điểm phase detection + 156 điểm contrast), Chế độ lấy nét: Single; Continuous; Manual, Chụp liên tiếp: 8 fps (với màn trập cơ), Hỗ trợ Eye/Face Detection, 3. Màn hình & Kính ngắm, Màn hình LCD: 3.0 inch; 1.040.000 điểm ảnh; cảm ứng; lật xoay 2 chiều, Kính ngắm điện tử (EVF): OLED 2.36 triệu điểm; độ phóng đại 0.62x; tần số quét 54.54 fps, 4. Quay video, 4K UHD (3840×2160) @ 30p, bitrate 100 Mbps, Full HD (1920×1080) @ 60p; 50p; 30p; 25p; 24p, HD (1280×720) @ 60p, Hỗ trợ quay F-Log qua HDMI, 5. Tốc độ màn trập, Màn trập cơ: 1/4000 – 30 giây, Màn trập điện tử: 1/32000 – 30 giây, Đồng bộ flash: 1/180 giây, 6. Kết nối, Wi-Fi tích hợp, Cổng micro USB 2.0; micro HDMI type D, Jack mic 2.5mm, Khe thẻ nhớ: SD / SDHC / SDXC (UHS-I), 7. Pin & Trọng lượng, Pin: NP-W126S (~350 ảnh/lần sạc), Kích thước: 118.4 × 82.8 × 41.4 mm, Trọng lượng: 383g (gồm pin và thẻ)

304,000đ / ngày
★★★★★
4.9/5
Fuji X-T30 II
CÓ SẴN
Fuji
Thuê máy ảnh 📷
Fuji X-T30 II

1. Cảm biến & Bộ xử lý, Loại cảm biến: APS-C X-Trans CMOS 4 không có bộ lọc low-pass, Độ phân giải: 26.1 megapixel, Bộ xử lý hình ảnh: X-Processor 4, ISO: 160 – 12.800 (mở rộng 80 – 51.200), Tỷ lệ ảnh: 3:2; 16:9; 1:1, 2. Hệ thống lấy nét & chụp liên tục, Hệ thống AF lai (Hybrid): 425 điểm lấy nét (phase detection toàn khung), Độ nhạy lấy nét thấp nhất: -3EV, Chế độ lấy nét: Single, Continuous, Manual, Chụp liên tiếp:, 8 fps (màn trập cơ), 20 fps (màn trập điện tử; không crop), 30 fps (màn trập điện tử; crop 1.25x), Hỗ trợ Eye AF & Face Detection, 3. Màn hình & Kính ngắm, Màn hình LCD: 3.0 inch; 1.620.000 điểm ảnh; cảm ứng; lật xoay 2 chiều, Kính ngắm điện tử (EVF): OLED 2.36 triệu điểm; độ phóng đại 0.62x; tần số quét tối đa 100 fps, 4. Quay video, DCI 4K (4096×2160) & UHD 4K (3840×2160) @ 30p; 25p; 24p; bitrate 200 Mbps, Full HD (1920×1080) @ 60p; 50p; 30p; 25p; 24p, Quay Full HD 240fps (slow motion 10x), Ghi màu 4:2:0 8-bit nội bộ hoặc 4:2:2 10-bit qua HDMI, Hỗ trợ F-Log và HLG, 5. Tốc độ màn trập, Màn trập cơ: 1/4000 – 900 giây, Màn trập điện tử: 1/32000 – 900 giây, Đồng bộ flash: 1/180 giây, 6. Kết nối, Wi-Fi 802.11b/g/n; Bluetooth 4.2, USB Type-C (USB 3.1 Gen1; hỗ trợ sạc), Cổng HDMI micro (Type D), Jack mic 3.5mm (qua adapter USB-C), Khe thẻ SD/SDHC/SDXC (UHS-I), 7. Pin & Trọng lượng, Pin: NP-W126S (~390 ảnh/lần sạc), Kích thước: 118.4 × 82.8 × 46.8 mm, Trọng lượng: 383g (gồm pin và thẻ)

384,000đ / ngày
★★★★★
4.9/5
Máy in Canon SELPHY CP1500
CÓ SẴN
Canon
Thuê máy ảnh 📷
Máy in Canon SELPHY CP1500

Model máy: Canon SELPHY CP1500, Thương hiệu: Canon, Công nghệ in: In nhiệt thăng hoa Dye-Sublimation, Độ phân giải in: 300 × 300 dpi, Độ chuyển màu: 256 mức màu mỗi màu, Tốc độ in ảnh: khoảng 41 giây ảnh 10 × 15 cm, Kích thước ảnh hỗ trợ: 10 × 15 cm ; 9 × 12 cm ; 5 × 8 cm ; 50 × 50 mm ; 22 × 17 mm, Loại giấy in: giấy ảnh chuyên dụng Canon KP ; RP series, Màn hình: LCD TFT màu 3.5 inch ; 230000 điểm ảnh, Kết nối không dây: WiFi ; AirPrint ; Mopria, Kết nối vật lý: USB-C ; khe thẻ SD ; USB Flash, Tương thích thiết bị: smartphone ; máy tính ; máy ảnh Canon, Ứng dụng hỗ trợ: SELPHY Photo Layout, Nguồn điện: Adapter AC ; pin rời NB-CP2LI hoặc NB-CP2LH, Số ảnh in bằng pin: tối đa khoảng 54 – 70 ảnh 4×6, Kích thước máy: 182.2 × 57.6 × 133 mm, Trọng lượng: khoảng 850 g, Màu sắc: đen ; trắng ; hồng tùy thị trường, Ảnh in bền màu: chống nước ; chống vân tay ; lưu trữ đến 100 năm

200,000đ / ngày
★★★★★
4.9/5
Sony A6400
CÓ SẴN
Sony
Thuê máy ảnh 📷
Sony A6400

Loại máy: Mirrorless (không gương lật), Cảm biến: APS-C Exmor CMOS 24.2MP, Bộ xử lý hình ảnh: BIONZ X, Dải ISO: 100 – 32.000 (mở rộng đến 102.400), Hệ thống lấy nét: 425 điểm lấy nét pha + 425 điểm lấy nét tương phản. Hỗ trợ Real-time Eye AF & Real-time Tracking, Tốc độ lấy nét: 0.02 giây, Tốc độ chụp liên tiếp: 11 fps (AF/AE tracking), Màn hình: LCD 3.0 inch. Cảm ứng. Lật 180° (phù hợp quay vlog/selfie), Kính ngắm điện tử (EVF): OLED XGA Tru-Finder. 2.36 triệu điểm ảnh, Quay video: 4K UHD @ 30fps. Full HD 1080p @ 120fps. hỗ trợ S-Log2. S-Log3. HLG, Chế độ quay/chụp nâng cao: Time-lapse. Slow motion. Interval Shooting, Kết nối: Wi-Fi. Bluetooth. NFC. cổng micro. HDMI. USB, Pin: NP-FW50. Chụp khoảng 410 ảnh/lần sạc. Kích thước: 120 x 66.9 x 59.7 mm, Trọng lượng: 403g (bao gồm pin và thẻ nhớ), Ngàm ống kính: Sony E-mount

360,000đ / ngày
★★★★★
4.9/5
(SCROLL)